Mẫu Hợp đồng góp vốn

Tải về

Hợp đồng góp vốn bao gồm các nội dung về địa điểm, thông tin về các bên tham gia góp vốn, thời gian góp vốn và các thông tin khác liên quan theo mẫu sau đây:

......................................................................................................................................................................................................................

>> Tư vấn pháp luật miễn phí qua Email

>> Luật sư tư vấn pháp luật qua tổng đài điện thoại, gọi 1900 6169

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

--------------------------

 

HỢP ĐỒNG GÓP VỐN

 

Tại Phòng Công Chứng số............ thành phố Hà Nội (Trường hợp việc công chứng được thực  hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và Phòng Công chứng), chúng tôi gồm có:

 

Bên góp vốn (sau đây gọi là bên A):

 

Ông (Bà): ................................................................................................................................................

 

Sinh ngày: ..............................................................................................................................................

 

Chứng minh nhân dân số:....................cấp ngày ........../........../...........tại ...............................................

 

Hộ khẩu thường trú  (Truờng hợp không có hộ khẩu thường trú, thì ghi nơi đăng ký tạm trú)

: ...............................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................

 

Hoặc có  thể  chọn một trong các chủ thể sau:

 

1. Chủ thể là vợ chồng:

 

Chồng : ..................................................................................................................................................

 

Sinh ngày:...............................................................................................................................................

 

Chứng minh nhân dân số:..................... cấp ngày.........................tại .....................................................

 

Hộ khẩu thường trú: ................................................................................................................................

 

Cùng vợ là bà: .........................................................................................................................................

 

Sinh ngày:................................................................................................................................................

 

Chứng minh nhân dân số:..................... cấp ngày......................................... tại .....................................

 

Hộ khẩu thường trú: ...............................................................................................................................

(Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thỡ ghi hộ khẩu thường trú của từng người).

 

2. Chủ thể là hộ gia đình:

 

Họ và tên chủ hộ: ....................................................................................................................................

 

Sinh ngày:...............................................................................................................................................

 

Chứng minh nhân dân số:..................... cấp ngày......................................... tại .....................................

 

Hộ khẩu thường trú: ...............................................................................................................................

 

Các thành viên của hộ gia đình:

 

Họ và tên: ...............................................................................................................................................

 

Sinh ngày:...............................................................................................................................................

 

Chứng minh nhân dân số:..................... cấp ngày......................................... tại ....................................

 

Hộ khẩu thường trú: ...............................................................................................................................

 

* Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thể ghi:

 

Họ và tên người đại diện:.........................................................................................................................

 

Sinh ngày:...............................................................................................................................................

 

Chứng minh nhân dân số:..................... cấp ngày......................................... tại ....................................

 

Hộ khẩu thường trú: ...............................................................................................................................

 

Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: ................ngày ..................do ...........lập.

 

3.  Chủ thể là tổ chức:

 

Tên tổ chức: ..........................................................................................................................................

 

Trụ sở: ..................................................................................................................................................

 

Quyết định thành lập số:............................. ngày........................ tháng ..................... năm..................

 

do ........................................................................................................... cấp.

 

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:....... ngày.................tháng............... năm...........do ..................... cấp.

 

Số Fax: .................................................. Số điện thoại:...........................................................................

 

Họ và tên người đại diện: ........................................................................................................................

 

Chức vụ: .................................................................................................................................................

 

Sinh ngày:................................................................................................................................................

 

Chứng minh nhân dân số:..................... cấp ngày......................................... tại .....................................

 

Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: ............ ngày ............. do ................ lập.

 

Bên nhận góp vốn (sau đây gọi là bên B):

 

(Chọn một trong các chủ thể nêu trên)

 

...................................................................................................................................................................

 

...................................................................................................................................................................

 

...................................................................................................................................................................

Các bên đồng ý thực hiện việc góp vốn với các thoả thuận sau đây :

 

Điều 1

TÀI SẢN GÓP VỐN

 

Tài sản gúp vốn thuộc quyền sở hữu của bên A: (mô tả cụ thể về tài sản góp vốn ; nếu tài sản  góp vốn là tài sản pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu thỡ phải liệt kờ giấy tờ chứng minh quyền sở hữu) .............................................................................................................................................   

         

 Điều 2: GIÁ TRỊ GÓP VỐN

 

Giá trị tài sản gúp vốn được các bên cùng thống nhất thoả thuận là:.........................................

(bằng chữ:.......................................................................................................................)

 

Điều 3: THỜI HẠN GÓP VỐN

 

Thời hạn góp vốn bằng tài sản nêu tại Điều 1 là: ................................. kể từ ngày ........../........../...........

 

Điều 4: MỤC ĐÍCH GÓP VỐN

 

Mục đích góp vốn bằng tài sản nêu tại Điều 1 là :  ............................................................................................

 

Điều 5: ĐĂNG KÝ VÀ XÓA ĐĂNG KÝ GÓP VỐN

 

1. Bên A và bên B có nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn bằng tài sản tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.(đối với tài sản phải đăng ký)

 

2. Bên A có nghĩa vụ thực hiện thủ tục xoá đăng ký góp vốn sau khi hết thời hạn góp vốn.

 

Điều 6: VIỆC NỘP LỆ PHÍ CÔNG CHỨNG

 

Lệ phí cụng chứng Hợp đồng này do bên ......................... chịu trách nhiệm nộp.

 

Điều 7: PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

           

Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

 

Điều 8: CAM ĐOAN CÁC BÊN

 

1. Bên A cam đoan:

 

a. Những thông tin về nhân thân, tài sản đã ghi trong hợp đồng này là đúng sự thật;

 

b. Tài sản gúp vốn không có tranh chấp;

 

c. Tài sản gúp vốn không bị  cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định pháp luật;

 

d. Việc giao kết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;

 

e. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

 

g. Các cam đoan khác…

 

2. Bên B cam đoan:

 

a. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

 

b. Đã xem xét kỹ, biết rõ về  tài sản gúp vốn nêu trên và các giấy tờ về quyền sử dụng, quyền sở hữu;

 

c. Việc giao kết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;

 

d. Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này;

 

e. Các cam đoan khác…                                                                          

 

Điều 9: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

 

1. Các bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

         

2. Hai  bên đã đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Cụng chứng viờn

 

Hoặc chọn một trong các trường hợp sau đây:

 

- Hai  bên đã đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của công chứng viên.

 

- Hai bên đã đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của công chứng viên.

 

- Hai bên đã nghe công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của công chứng viên.

 

- Hai bên đã nghe công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của công chứng viên.

 

- Hai bên đã nghe công chứng viên đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của công chứng viên.

 

- Hai bên đó nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đó hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

 

- Hai bên đó nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đó hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên;

 

- Hai bên đó nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đó hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Công chứng viên.

 

3. Hợp đồng có hiệu lực từ: .........................................................................................................................

 

Bên A

(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

 

 

NGUYỄN VĂN/THỊ A

Bên B

(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

 

 

NGUYỄN VĂN/THỊ B

 

BP Luật sư tư vấn

Công ty Luật Minh Gia



Tổng đài tư vấn luật trực tuyến 24/7 1900.6169

  • Luật sư tư vấn luật qua điện thoại (24h/7) Liên hệ tư vấn luật Gọi: 1900 6169
    Luật sư tư vấn
  • Đặt lịch gặp luật sư tư vấn trực tiếp tại văn phòng, liên hệ: 1900 6169 phím 0
    Luật sư tư vấn