Mẫu Tờ khai lệ phí trước bạ nhà đất

Tải về

Mẫu Tờ khai lệ phí trước bạ nhà, đất Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2011/TT-BTC ngày 28/02 /2011 của Bộ Tài chính, nội dung như sau:

>> Tư vấn pháp luật miễn phí qua Email

>> Dịch vụ luật sư tham gia tố tụng tại tòa án

>> Luật sư tư vấn pháp luật đất đai qua điện thoại, gọi 1900 6169

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Mẫu số: 01/LPTB

(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/ 2011/TT-BTC ngày

28/02 /2011 của Bộ Tài chính)

 

TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ NHÀ, ĐẤT

 

 

[01] Kỳ tính thuế: Theo từng lần phát sinh

 

 

[02] Lần đầu:

 

[03] Bổ sung lần thứ :

 

           

 

[04] Tên người nộp thuế: .......................................................................................

 

[05] Mã số thuế:........................................................................................................

 

[06] Địa chỉ: ..............................................................................................................

 

[07] Quận/huyện: ................... [08] Tỉnh/Thành phố: ...........................................

 

[09] Điện thoại: ..................... [10] Fax: .................. [11] Email: ............................

 

[12] Đại lý thuế (nếu có) :.........................................................................................

 

[13] Mã số thuế: ........................................................................................................

 

[14] Địa chỉ: ...............................................................................................................

 

[15] Quận/huyện: ................... [16] Tỉnh/Thành phố: ............................................

 

[17] Điện thoại: ..................... [18] Fax: .................. [19] Email: ............................

 

[20] Hợp đồng đại lý thuế, số:.....................................ngày ...................................

 

ĐẶC ĐIỂM NHÀ ĐẤT:

1. Đất:

1.1 Địa chỉ thửa đất:

 

1.2. Vị trí thửa đất (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm):

1.3. Mục đích sử dụng đất:

1.4. Diện tích (m2):

1.5. Nguồn gốc nhà đất: (đất được Nhà nước giao, cho thuê; đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho):

Địa chỉ người giao QSDĐ:

b) Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao QSDĐ ngày.......... tháng....... năm............

1.6. Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có):

2. Nhà:

2.1. Cấp nhà:

Loại nhà:

 

2.2. Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng):

2.3. Nguồn gốc nhà:

a) Tự xây dựng:

- Năm hoàn công (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):

b) Mua, thừa kế, cho, tặng:

- Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: Ngày ............. tháng ............ năm..............

2.4. Giá trị nhà (đồng):

3. Giá trị nhà, đất thực tế nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho (đồng):

 

4. Tài sản thuộc diện không phải nộp hoặc được miễn lệ phí trước bạ (lý do):

 

5. Giấy tờ có liên quan, gồm:

-

-

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:

Ngày......... tháng........... năm..........

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)



Tổng đài tư vấn luật trực tuyến 24/7 1900.6169

  • Luật sư tư vấn luật qua điện thoại (24h/7) Liên hệ tư vấn luật Gọi: 1900 6169
    Luật sư tư vấn
  • Đặt lịch gặp luật sư tư vấn trực tiếp tại văn phòng, liên hệ: 1900 6169 phím 0
    Luật sư tư vấn