Mẫu hợp đồng thuê căn hộ nhà chung cư

Tải về

Mẫu hợp đồng thuê nhà chung cư - Nội dung chủ yếu trong hợp đồng thuê căn hộ nhà chung cư được quy định như sau:

 

mau-hop-dong-thue-can-ho-nha-chung-cu-jpg-11032013091451-U1.jpg

 

Mẫu Hợp đồng thuê căn hộ nhà chung cư

 

...................................................................................................................................................................

 

CỘNG HỘI XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

HỢP ĐỒNG THUÊ CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ

 

Chúng tôi gồm có:

 

Bên cho thuê (sau đây gọi là bên A):

 

...................................................................................................................................................................

 

...................................................................................................................................................................

 

...................................................................................................................................................................

 

Bên thuê (sau đây gọi là bên B):

...................................................................................................................................................................

 

...................................................................................................................................................................

 

...................................................................................................................................................................

 

Hai bên đồng ý thực hiện việc thuê căn hộ nhà chung cư với các thỏa thuận sau đây:

 

Điều 1: Căn hộ thuê

 

Căn hộ thuộc quyền sở hữu của bên A theo .............., cụ thể như sau:

 

- Địa chỉ:.....................................................................................................................................................    

- Căn hộ số:............................................................ tầng ............................................................................       

- Tổng diện tích sử dụng: .............................................................................................................................

 

- Diện tích xây dựng: ...................................................................................................................................      

- Kết cấu nhà: ..........................................................................................................................................        

- Số tầng nhà chung cư........tầng .................................................................................................................

 

Căn hộ nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau:

 

- Thửa đất số: ............................................................................................................................................

 

- Tờ bản đồ số: ...........................................................................................................................................

 

- Địa chỉ thửa đất: .......................................................................................................................................

 

- Diện tích:......................................... m2 (bằng chữ: ................................................................................ )

 

- Hình thức sử dụng: ...................................................................................................................................

 

+ Sử dụng riêng: ..............m2

 

+ Sử dụng chung: ............m2

 

- Mục đích sử dụng: .....................................................................................................................................

 

- Thời hạn sử dụng: .....................................................................................................................................

 

- Nguồn gốc sử dụng: ..............................................................................................................................         

Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có):

 

Điều 2: Thời hạn thuê

 

Thời hạn thuê căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là ........... ,năm

 

kể từ ngày..../...../.......

Điều 3: Mục đích thuê

Mục đích thuê căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là:     

           

Điều 4: Giá thuê và phương thức thanh toán

 

1. Giá thuê căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là:.....................đồng

(bằng chữ: ..................................................................đồng Việt Nam)

 

2. Phương thức thanh toán:

           

3. Việc giao và nhận số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

 

Điều 5: Nghĩa vụ và quyền của bên A

 

1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:

 

- Giao căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cho bên B vào thời điểm:................;

 

...................................................................................................................................................................

 

...................................................................................................................................................................

 

...................................................................................................................................................................

2. Bên A có các quyền sau đây:

 

- Nhận đủ tiền thuê căn hộ, theo phương thức đã thỏa thuận;

 

- Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng nhưng phải báo cho bên B biết trước một tháng nếu bên B có một trong các hành vi sau đây:

 

+ Không trả tiền thuê căn hộ liên tiếp trong ba tháng trở lên mà không có lý do chính đáng;

 

...................................................................................................................................................................

 

...................................................................................................................................................................

 

...................................................................................................................................................................

 

- Được lấy lại căn hộ khi hết hạn Hợp đồng thuê.

 

Điều 6: Nghĩa vụ và quyền của bên B

 

1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:

 

- Sử dụng căn hộ đúng mục đích đã thỏa thuận;

 

...................................................................................................................................................................

 

...................................................................................................................................................................

 

...................................................................................................................................................................

 

2. Bên B có các quyền sau đây:

 

- Nhận căn hộ thuê theo đúng thỏa thuận;

 

- Được cho thuê lại căn hộ đang thuê, nếu được bên A đồng ý bằng văn bản;

 

- Được tiếp tục thuê theo các điều kiện đã thỏa thuận với bên A, trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu căn hộ;

 

...................................................................................................................................................................

 

...................................................................................................................................................................

 

...................................................................................................................................................................

 

Điều 7: Trách nhiệm nộp lệ phí

 

Lệ phí liên quan đến việc thuê căn hộ theo Hợp đồng này do bên................... chịu trách nhiệm nộp.

 

Điều 8: Phương thức giải quyết tranh chấp

 

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không thương lượng được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu tòa án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

 

Điều 9: Cam đoan của các bên

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

 

1. Bên A cam đoan

 

1.1. Những thông tin về nhân thân, về căn hộ đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

 

1.2. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

 

a) Căn hộ không có tranh chấp;

 

b) Căn hộ không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

 

1.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

 

1.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

 

2. Bên B cam đoan

 

2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

 

2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về căn hộ nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu căn hộ, quyền sử dụng đất;

 

2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

 

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

 

Điều.......
.............................................................................................

             

Điều......, Điều khoản cuối cùng

 

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

 

BÊN A

(Ký và ghi rõ họ tên)

BÊN B

(Ký và ghi rõ họ tên)

Bài viết liên quan:

+   Mẫu Hợp đồng thuê nhà

+   Mẫu thanh lý hợp đồng thuê nhà

+   Mẫu hợp đồng mua bán căn hộ chung cư

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

MỌI THÔNG TIN CẦN TƯ VẤN, QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ:


logo luatminhgia.jpg

 

LUẬT SƯ TƯ VẤN PHÁP LUẬT (24/7) GỌI: 1900 6169

Gửi yêu cầu dịch vụ hoặc yêu cầu tư vấn luật qua Email: luatsu@luatminhgia.vn
Tham khảo dịch vụ pháp lý và tìm hiểu kiến thức luật
 tại : http://www.luatminhgia.vn

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Tổng đài tư vấn pháp luật trực tuyến 24h/7 1900.6169

  • Luật sư tư vấn luật qua điện thoại (24h/7) Liên hệ tư vấn luật Gọi: 1900 6169
    Luật sư tư vấn
  • Đặt lịch gặp luật sư tư vấn trực tiếp tại văn phòng, liên hệ: 1900 6169 phím 0
    Luật sư tư vấn